trắng trợn

Học thuật
Thân thiện
trắng trợn

Một tên cướp trắng trợn giật chiếc túi xách của một phụ nữ trên phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hành động một cách ngang ngược, thô bạo quá sỗ sàng, không hề giấu giếm, che đậy: "trắng trợn" dùng để miêu tả những hành vi, lời nói trơ trẽn, vô liêm sỉ, được thực hiện một cách công khai, không hề e dè trước những chuẩn mực đạo đức hay pháp luật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bọn cướp hành vi trắng trợn giữa ban ngày. (Bọn cướp hành vi ngang ngược giữa ban ngày.)
    • Lời vu cáo đó thật trắng trợn độc ác. (Lời vu cáo đó thật trơ trẽn độc ác.)
    • Chúng nói dối một cách trắng trợn không hề biết xấu hổ. (Chúng nói dối một cách trắng tráo không hề biết xấu hổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trắng trợn" thường đi kèm với các động từ chỉ hành vi tiêu cực: như "cướp", "lừa đảo", "vu cáo", "chối tội", "phủ nhận", "bịa chuyện".
    • Hắn phủ nhận trắng trợn mọi bằng chứng. (Hắn phủ nhận trơ trẽn mọi bằng chứng.)
    • Việc tham nhũng diễn ra ngày càng trắng trợn. (Việc tham nhũng diễn ra ngày càng công khai, ngang nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Trơ trẽn (tt): Cũng có nghĩa tương tự, chỉ sựliêm sỉ, không biết xấu hổ. Tuy nhiên, "trắng trợn" nhấn mạnh tính chất công khai, ngang ngược của hành động.
  • Ngang ngược (tt): Tỏ ra không tuân theo lẽ phải hay phép tắc, nhưng có thể chưa nhấn mạnh sự "công khai" như "trắng trợn".
  • Lộ liễu (tt): Lộ ra một cách thô thiển, dễ thấy, thường mang sắc thái tiêu cực.
Từ đồng nghĩa
  • Công khai (tt/ phó từ): (Trong ngữ cảnh tiêu cực) Không giấu giếm, nhưng "công khai" có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực.
  • Thô bạo (tt): Thô lỗ bạo ngược.
  • Sỗ sàng (tt): Thiếu lịch sự, thiếu tế nhị.
Từ trái nghĩa
  • Kín đáo (tt): Giữ gìn, không để lộ ra ngoài.
  • Tế nhị (tt): Ý tứ, khéo léo, biết giữ ý.
  • Lén lút (tt/ phó từ): Một cách giấu giếm, vụng trộm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Hành động trắng trợn": Cụm từ thông dụng để chỉ một hành vi xấu xa được thực hiện một cách ngang nhiên.
    • Không ai ngờ chúng lại những hành động trắng trợn đến vậy. (Không ai ngờ chúng lại những hành động ngang ngược đến vậy.)
  • "Lời nói trắng trợn": Lời nói trơ tráo, vô liêm sỉ.
    • Anh ta buông ra những lời nói trắng trợn làm tổn thương mọi người. (Anh ta buông ra những lời nói trơ trẽn làm tổn thương mọi người.)
trắng trợn

Một tên cướp trắng trợn giật chiếc túi xách của một phụ nữ trên phố.

  1. tt. Ngang ngược, thô bạo quá sỗ sàng: cướp giật trắng trợn giữa ban ngày vu cáo trắng trợn.